Giải mã ý nghĩa ẩn sau số điện thoại của bạn, tha hồ ‘đọc vanh vách’ vận mệnh cả đời - Giới Trẻ 24H
Giải mã ý nghĩa ẩn sau số điện thoại của bạn, tha hồ ‘đọc vanh vách’ vận mệnh cả đời

Giải mã ý nghĩa ẩn sau số điện thoại của bạn, tha hồ ‘đọc vanh vách’ vận mệnh cả đời


Mỗi con số khi gắn bó với một con người đều mang ý nghĩa nào đó. Số điện thoại cũng không ngoại lệ, nó chẳng đơn thuần là một dãy số ngẫu nhiên mà đến với bạn chính vì cái duyên

Số điện thoại xấu – đẹp ảnh hưởng rất nhiều đến số mệnh của bạn. Nếu số hợp tuổi sẽ đem đến rất nhiều may mắn cho chủ nhân, nhưng nếu số điện thoại xung khắc với tuổi có thể khiến chủ nhân của nó tiêu tán tài sản, luôn gặp chuyện khó khăn.

Chính vì vậy, hãy cùng xem đằng sau số điện thoại của bạn ẩn dấu ý nghĩa gì nhé!

1. Cách phiên âm các con số

Ý nghĩa từng số trong dãy số điện thoại của bạn như sau:

Số 0: Không có gì, bình thường

Số 1: Nhất – Là số thể hiện sự vững chắc, biểu tượng cho sự quyết tâm.

Số 2: Mãi – Là số thể hiện sự dài lâu, mãi mãi. Phù hợp khi kết hợp với các số 6, 8, 9.

Số 3: Tài – Là số thể hiện sự vững chắc, hài hòa, thích hợp với những người làm ăn.

Số 4: T/ử – Nhiều người không thích vì họ phát âm là Tứ giống như chữ “T/ử”.

Số 5: Sinh – Là số đứng giữa, mang giá trị kết hợp, biểu trưng cho sự trường tồn, bất diệt.

Số 6: Lộc – Theo quan điểm kinh doanh thì số 6 mang lại nhiều may mắn. Hai số 6 và 8 ghép lại là “lộc phát”(68) hoặc “phát lộc”(86).

Số 7: Thất (mất mát).

Số 8: Phát – Theo quan điểm kinh doanh thì số 8 mang lại nhiều may mắn.

Số 9: Cửu – Là con số có giá trị cao nhất thể hiện cho sự vĩnh cửu trường tồn.

2. Ý nghĩa của các con số

Bạn hãy lấy 4 số đuôi của mình rồi so với ý nghĩa dưới đây:

– 0378: Phong ba bão táp

– 0578: Không năm nào thất bát

– 0607: Không xấu không bẩn

– 1102: Độc nhất vô nhị

– 1111: Tứ trụ vững chắc

– 1368: Cả đời lộc phát

– 1515: 2 cái rằm

– 1618: Nhất lộc nhất phát

– 1668: Càng ngày càng phát

– 2204: Mãi mãi không chết

– 2626: Mãi lộc, mãi lộc

– 2628: Hái lộc hái phát

– 2879: Mãi phát tài

– 3333: Toàn phát

– 3468: Tài t.ử lộc phát

– 3737: Hai ông trời

– 3937: Tài trời

– 3938: Thần tài thổ địa

– 3939: Tài lộc

– 4078: Bốn mùa không thất bát

– 4648: Tứ lộc tứ phát

– 5239: Tiền tài

– 5555: Sinh đường làm ăn

– 5656: Sinh lộc, sinh lộc

– 6028: Xấu không ai tán

– 6666: Tứ lộc

– 6578: 6 năm thất bát

– 6686: Lộc lộc phát lộc

– 6758: Sống bằng niềm tin

– 6789: Sang bằng tất cả (có nghĩa là sống bằng tình cảm)

– 6868: Lộc phát, lộc phát

– 7308: Thất tài không phát

– 7839: Ông địa lớn, ông địa nhỏ

– 7878: Thất bát, thất bát

– 7939: Thần tài lớn, thần tài nhỏ

– 8181: Phát 1 phát 1

– 8386: Phát tài phát lộc

– 8668: Phát lộc lộc phát

– 8683: Phát lộc phát tài

– 8686: Phát lộc, phát lộc

– 8888: Tứ phát

– 8906: Tái chín tái sụn

– 9279: Tiền lớn, tài lớn

– 9991: Chửi cha chúng mày

– 9999: Tứ cẩu

– 0907: Không chín không sống

Các số đuôi xui xẻo

– 1110: Chế..t thảm

– 4953: Chế..t cực kỳ thê thảm

– 5555: Năm năm nằm ngủ

– 7749: Chế..t cực thảm

Các số đuôi mang tới may mắn

– 0404: Bất t.ử

– 2204: Mãi mãi không ch..ết

– 4444: Tứ bất t.ử.

– 6062: Sống không sợ ai

– 8648: Trường sinh bất t.ử

3. Các số hợp mệnh

Với mỗi mệnh, chúng ta sẽ có những con số may mắn riêng. Do vậy bạn nên tìm những số điện thoại chứa càng nhiều những số hợp với mệnh của mình thì càng tốt.

Cụ thể:

– Người mệnh Thổ nên sử dụng số điện thoại có số 2, 8, 9, 5

– Người mệnh Thủy nên dùng số điện thoại có số 1 và 6

– Người mệnh Hỏa nên dùng số điện thoại có số 0, 9

– Người mệnh Mộc nên dùng số điện thoại có số 1, 4, 3

– Người mệnh Kim nên dùng số điện thoại số 6, 8, 7

Theo kinhnghiemhay

 

Tham Gia Thảo Luận

avatar
  Theo dõi  
Thông báo về
Giới Trẻ 24H
DMCA.com Protection Status